Tài liệu và bài tập ôn thi cuối khóa xuất nhập khẩu thực tế

  03/11/2016

Sau khi kết thúc khóa học xuất nhập khẩu thực tế, học viên sẽ phải tham gia một bài thi để lấy chứng chỉ của trung tâm. Chứng chỉ này học viên có thể xin việc các công ty, doanh nghiệp có liên quan đến xuất nhập khẩu và cũng như học viên có những kỹ năng vững chắc khi đi xin việc. Chứng chỉ xuất nhập khẩu thực tế có giá trị vĩnh viễn trên toàn quốc.

Slider bài giảng khóa học: Tải tại đây! (Tham khảo*)

Hướng dẫn dùng phần mềm VNACCS-VCIS : Tải tại đây! (Tham khảo*)

Sau đây là đề thi mẫu cuối khóa 06 của lớp xuất nhập khẩu thực tế. Anh/chị có thể xem qua và làm thử:

Câu 1: EWX (Ex work) (..name place) - giao hàng tại xưởng (.. Địa điểm quy định) theo Incoterms 2010 thì người mua:

a. Chịu mọi trách nhiệm bốc hàng, thuê phương tiện vận chuyển, thủ tục xuất, nhập khẩu.

b. Không chịu mọi trách nhiệm bốc hàng, vận chuyển, thủ tục xuất, nhập khẩu.

c. Chỉ chịu mọi trách nhiệm bốc hàng, vận chuyển.

d. Cả 3 đều sai.

Câu 2: CIF - Cost, Insurrance and Freight (.. Named port of destination) theo Incoterms 2010 thì người bán:

a. Giao hàng khi hàng hóa đã qua lan can tàu tại cảng gửi hàng. Người bán phải trả các phí tổn và cước vận tải cần thiết để đưa hàng hóa cũng như mọi chi phí phát sinh thêm do các tình huống xảy ra sau thời điểm giao hàng được chuyển từ người bán sang người mua khi hàng qua lan can tàu tại cảng gửi hàng.

b. Người bán còn phải mua bảo hiểm hàng hải để bảo vệ cho người mua trước những rủi ro về mất mát hoặc hư hại đối với hàng hóa trong quá trình chuyên chở. Do vậy, người bán sẽ ký hợp đồng bảo hiểm và trả phí bảo hiểm.

c. Phải thông quan xuất khẩu cho hàng hóa.

d. Cả 3 đều đúng.

Câu 3: Incoterms không đề cập tới:

a. Việc chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa và các quyền về tài sản khác.

b. Sự vi phạm hợp đồng và các hậu quả của sự vi phạm đó cũng như miễn trừ về nghĩa vụ trong những hoàn cảnh nhất định.

c. Cả a và b đều đúng.

d. Cả a và b đều sai.

Câu 4: Để khai báo thành công trên hệ thống VNACCS, DN cần những thông tin gì?

a. Chữ ký số.

b. Tài khoản VNACCS.

c. Phần mềm đầu cuối.

d. Tất cả đều đúng.

Câu 5: Phương pháp 5 trong phân tích phân loại nói về điều gì?

a. Phân tích theo hàng hóa đi kèm bao bì đặc thù và lặp đi lặp lại.

b. Chú giải loại trừ.

c. Bám sát chương, nhóm.

d. Phân tích theo thoạt nhìn xếp vào hai hoặc nhiều hơn hai nhóm và hàng hóa từ nhiều hỗn hợp.

Câu 6: C/O form A là C/O dùng cho nước nào?

a. Dùng cho Việt Nam - Hàn Quốc.

b. Dùng cho Việt Nam - Nhật Bản.

c. Dùng cho khối Asian.

d. Tất cả đều sai.

Câu 7: Tiền thuế nhập khẩu được nộp bằng:

a. Đồng Việt Nam.

b. Ngoại tệ các loại.

c. Ngoại tệ tự do chuyển đổi.

d. A và C.

Câu 8: Một tờ khai HQĐT có tối đa bao nhiêu dòng hàng?

a. 20.

b. 30.

c. 40.

d. 50.

Câu 9: Master Bill of Lading do ai phát hành?

a. Bên sở hữu phương tiện vận chuyển quốc tế.

b. Bên môi giới quốc tế.

c. Bên chủ sở hữu hàng hóa.

d. Forwarder.

Câu 10: Bảng kê chi tiết có bắt buộc phải thể hiện số bảng kê không?

a. Có.

b. Không.

c. Không bắt buộc.

d. Cả ba đáp án trên.

Câu 11: Nội dung hàng hóa trong biểu thuế Việt Nam được sắp xếp theo thứ tự nào?

a. Nguyên liệu thô, chưa gia công, bán thành phẩm, thành phẩm.

b. Thành phẩm, xuất khẩu thành phẩm, chưa gia công, nguyên liệu thô.

c. Chưa gia công, nguyên liệu thô, xuất khẩu thành phẩm, thành phẩm.

d. Nguyên liệu thô, xuất khẩu thành phẩm, chưa gia công, thành phẩm.

Câu 12: EBS – Emergency bunker surcharge  là phí gì?

a. Phụ phí tăng xăng dầu khẩn cấp.

b. Phụ phí xăng dầu.

c. Phụ phí tiền tệ.

d. Phụ phí soi chiếu.

Câu 13: Tờ khai HQĐT VNACCS được sửa tối đa bao nhiêu lần sau khi đã truyền chính thức?

a. 5 lần.

b. 9 lần.

c. 10 lần.

d. Sửa thoải mái.

Câu 14: Vận đơn surrendered được hiểu như thế nào trong freight forwarding?

a. Vận đơn giao hàng dùng để tín chấp.

b. Vận đơn giao hàng cần xuất trình vận đơn gốc.

c. Vận đơn giao hàng đã được giải phóng mà không cần xuất trình vận đơn gốc.

Câu 15: Sản phẩm xuất khẩu theo loại hình SXXK là gì?

a. Sản phẩm xuất khẩu được quản lý theo loại hình SXXK bao gồm: Sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ nguyên liệu, vật tư nhập khẩu theo loại hình SXXK; Sản phẩm được sản xuất từ hai nguồn: Nguyên liệu, vật tu nhập khẩu theo loại hình SXXK; Nguyên liệu, vật tư co nguồn gốc trong nước hoặc nhập khẩu theo loại hình nhập kinh doanh nội địa.

b. Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu theo loại hình nhập kinh doanh nội địa được làm nguyên liệu, vật tư theo loại hình SXXK với điều kiện thời gian nhập khẩu không quá hai năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tu đó đến ngày thực xuất khẩu sản phẩm.

c. Sản phẩm sản xuất từ nguyên liệu theo loại hình SXXK có thể do doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu, vật tư sản xuất trực tiếp xuất khẩu hoặc bán sản phẩm cho doanh nghiệp khác xuất khẩu.

d. Cả 3 câu trên.

Câu 16: Đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng, nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo thì cơ quan có thẩm quyền xét miễn thuế nhập khẩu là:

a.Bộ tài chính.

b. Tổng cục hải quan.

c. Cục hải quan tỉnh/ Thành phố.

d. Chi cục hải quan cửa khẩu.

Câu 17: FCL/FCL nghĩa là gì?

a. Nhận nguyên container/ giao nguyên container.

b. Nhận lẻ container/ giao nguyên container.

c. Nhận nguyên container/ giao lẻ container.

Câu 18: Thông tin nào bắt buộc phải thể hiện trên commercial invoice

a. Số invoice.

b. Incoterms.

c. Gross weight.

d. Cả  A và B.

Câu 19: Một bộ hồ sơ xuất khẩu để làm hải quan gồm có những giấy tờ gì?

Câu 20: Bộ hồ sơ xin cấp C/O thường bao gồm những giấy tờ gì?

Câu 21: Nội dung hợp đồng cần có những điều cơ bản gì?

Câu 22: Giá tính trên C/O được tính theo giá nào?

 

Đáp án:

Câu 01: A; Câu 02: D; Câu 03: C; Câu 04: D; Câu 05: ACâu 06: DCâu 07: DCâu 08: DCâu 09: A

Câu 10: CCâu 11: ACâu 12: ACâu 13: BCâu 14: CCâu 15: DCâu 16: BCâu 17: ACâu 18: D

Câu 19:

Hợp đồng xuất khẩu ( không cần xuất trình nhưng phải có để lấy thông tin khai truyền hải quan).

- Invoice – Packing List.

- Lệnh cấp container ( Emty booking) hoặc chỗ trên phương tiện vận tải ( Booking note)

hoặc phiếu hạ hàng tại bãi.

- Các giấy tờ xuất khẩu khác nếu có yêu cầu ( mặt hàng phải có giấy phép xuất khẩu, mặt hàng phải có chứng nhận kiểm dịch…).

Câu 20.

- Đơn dề nghị cấp:

 + Form C/O đã được khai đầy đủ vào các ô (1 bản chính và các bản copy )

+ Hóa đơn thương mại ( Hoá đơn GTGT)

+ Tờ khai hải quan xuất khẩu

+ Trong trường hợp cần thiết có thể xuẩt trình thêm.

- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên phụ liệu;

- Giấy phép xuất khẩu;

- Hợp đồng mua bán,

- Hóa đơn giá trị gia tăng mua bán nguyên phụ liệu trong nước , vận đơn đường biển , đường hàng không và các chứng từ khác để chứng minh xuất xứ của sản phẩm.

Câu 21: Trả lời:

Số hợp đồng và ngày hợp đồng

- Thông tin các bên mua và bán ( tên, địa chỉ ở 02 quốc gia, đại diện..)

- Các điều khoản hợp đồng:

+Tên hàng hóa – chủng loại – chất lượng – giá cả.

+ Quy chuẩn hàng mẫu.

+ Quy cách đóng gói.

+ Yêu cầu giao hàng.

+ Điều kiện thanh toán – thông tin thanh toán.

+ Chứng từ yêu cầu.

+ Bất khả kháng.

+ Thưởng phạt – áp dụng theo luật quốc tế.

Câu 22. Giá FOB

Bình luận

Tin tức mới